Bản dịch của từ 惜春御史 trong tiếng Việt
惜春御史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xī | ㄒㄧ | x | i | thanh ngang |
惜春御史 (Danh từ)
【xī chūn yù shǐ】
01
Danh xưng chức quan đời Đường, phụ trách trông nom, bảo vệ hoa cỏ trong cung (chăm sóc vườn hoa cung điện).
唐代官名。掌护宫中花木。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惜春御史
xī
惜
chūn
春
yù
御
shǐ
史
Các từ liên quan
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
春上
御下蔽上
御世
御书
御书钱
御事
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【xī】【ㄒㄧ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𢡽
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,昔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奚
醯
熻
氥
诶
晞
覡
蒠
巂
皙
息
焬
慏
恻
惴
㦪
恌
快
慊
怉
慅
懼
㤶
恤
埨
琎
㴄
菑
㫯
掭
㥩
㾔
脫
𠊽
埽
粣
可惜
珍惜
爱惜
惋惜
不惜
怜惜
吝惜
疼惜
惜别
惜福
