Bản dịch của từ 惟兮 trong tiếng Việt

惟兮

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟兮 (Thán từ)

wéi xī
01

Thán từ dùng để than hoặc nhấn mạnh, nghĩa gần giống «chỉ, chỉ có» trong văn cổ nhưng thường là cảm thán (ví dụ: 惟兮 cảm thán)

叹词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟兮

wéi

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟其
惟利是命
兮甲盘
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép