Bản dịch của từ 惟命是听 trong tiếng Việt

惟命是听

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟命是听 (Thành ngữ)

wéi mìng shì tīng
01

Bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy

让做什么,就做什么;绝对服从也说惟命是从

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟命是听

wéi

mìng

shì

tīng

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
是不是
是事
是事可可
是人
听不懂
听不清
听之任之
听习
听书
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép