Bản dịch của từ 惟大梁 trong tiếng Việt
惟大梁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
惟大梁 (Danh từ)
【wéi dà liáng】
01
Tên một曲(鼓吹曲) của thời Nam triều梁朝(曲名),傳為沈约所作,首句有“惟大梁开运,受箓膺图”,指稱歌頌梁朝盛運與德化的樂曲名稱。
南朝梁鼓吹曲名。沈约作。其首句为“惟大梁开运,受箓膺图”,故名。见《乐府诗集.鼓吹曲辞五》。《隋书.乐志》“汉曲《上邪》,改为《惟大梁》,言梁德广运,仁化洽也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟大梁
wéi
惟
dà
大
liáng
梁
Các từ liên quan
惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
大一统
大万
大丈夫
梁上君
梁上君子
梁丘
梁丽
梁倚
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 唯, 隹, 𢛧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲘
醀
䣀
違
㣲
围
湋
㕒
维
欈
为
䑊
愣
㥢
愜
𢡄
愶
恦
愷
愫
恮
㦡
㦙
憳
捿
梜
㰱
剪
䅍
㢈
桸
䍅
啟
蚭
猕
㥌
惟一
惟其
惟有
惟独
惟恐
思惟
不惟
恭惟
非惟
伏惟
