Bản dịch của từ 惟尘 trong tiếng Việt

惟尘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟尘 (Danh từ)

wéi chén
01

Kẻ tiểu nhân, người nịnh thần/đểu trá (nghĩa bóng); Hán Việt: '惟尘' dùng để ví von người hạ tiện như bụi đất

《诗.小雅.无将大车》:“无将大车,惟尘冥冥。”郑玄笺:“犹进举小人,蔽伤己之功德。”后因以“惟尘”喻小人,佞人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟尘

wéi

chén

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
尘下
尘世
尘习
尘事
尘仆
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép