Bản dịch của từ 惟念 trong tiếng Việt

惟念

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟念 (Động từ)

wéi niàn
01

Thiếu vắng, quan tâm; cũng nghĩ tới, nghĩ tới (thường thấy trong văn viết). Có thể hiểu là những suy nghĩ hay trăn trở lặp đi lặp lại trong lòng.

思念;考虑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟念

wéi

niàn

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
念一
念书
念佛
念佛珠
念信儿
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép