Bản dịch của từ 惟新 trong tiếng Việt

惟新

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟新 (Động từ)

wéi xīn
01

Cải đổi, làm mới; thay đổi cho thành mới (thường chỉ việc sửa đổi, đổi mới theo nghĩa tích cực)

1.更新。语出《诗.大雅.文王》:“周虽旧邦,其命维新。”毛传:“乃新在文王也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tự sửa mình, tự cải cách; làm mới bản thân (tự tu thân cho tốt hơn)

2.自新。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟新

wéi

xīn

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép