Bản dịch của từ 惟桑 trong tiếng Việt

惟桑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟桑 (Danh từ)

wéi sāng
01

Nhà ở, tư gia (cổ, chỉ nhà cha tổ hoặc nhà do tổ tiên xây), nói chung là nơi cư trú

语出《诗.小雅.小弁》:“维桑与梓,必恭敬止。”朱熹集传:“桑梓二木,古者五亩之宅,树之墙下,以遗子孙给蚕食﹑具器用者也。”后因以“维桑”﹑“惟桑”指父祖所建的住宅。泛指住宅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟桑

wéi

sāng

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
桑上寄生
桑丘
桑业
桑中
桑中之喜
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép