Bản dịch của từ 惟正之供 trong tiếng Việt
惟正之供
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | w | ei | thanh sắc |
惟正之供 (Danh từ)
【wéi zhèng zhī gòng】
01
Thuế chính thức do nhà nước định (thuế chuẩn, lệ phí do dân phải nộp theo pháp luật cổ)
《书.无逸》:“文王不敢盘于游田,以庶邦惟正之供。”言惟正税是进。后指正税。古代法定百姓交纳的赋税。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟正之供
wéi
惟
zhèng
正
zhī
之
gōng
供
Các từ liên quan
惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
之个
之乎者也
之任
之前
供不应求
供事
供佛
- Bính âm:
- 【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
- Các biến thể:
- 唯, 隹, 𢛧
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲘
醀
䣀
違
㣲
围
湋
㕒
维
欈
为
䑊
愣
㥢
愜
𢡄
愶
恦
愷
愫
恮
㦡
㦙
憳
捿
梜
㰱
剪
䅍
㢈
桸
䍅
啟
蚭
猕
㥌
惟一
惟其
惟有
惟独
惟恐
思惟
不惟
恭惟
非惟
伏惟
