Bản dịch của từ 惟良 trong tiếng Việt

惟良

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

惟良 (Danh từ)

wéi liáng
01

Kẻ nhân đức, người hiền lương; quan thanh liêm, có đức năng (thuật ngữ Hán Nôm văn cổ chỉ người hiền thiện, công danh tốt)

贤良;贤能的官吏。语出《书.君陈》:“呜呼,臣人咸若时,惟良显哉。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惟良

wéi

liáng

Các từ liên quan

惟一
惟一惟精
惟义是从
惟兮
惟其
良丁
良久
良乐
良人
良价
惟
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUY】
Các biến thể:
唯, 隹, 𢛧
Hình thái radical:
⿰,⺖,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép