Bản dịch của từ 惠人 trong tiếng Việt
惠人
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
惠人 (Động từ)
【huì rén】
01
Người ban ơn; người nhân từ, hay giúp đỡ người khác (Hán-Việt: 'huệ nhân').
1.施恩惠于他人的人;仁慈的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ban ơn cho người khác; làm phúc, ban ân huệ cho người (ví dụ: 惠人者).
2.施恩于人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠人
huì
惠
rén
人
Các từ liên quan
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Các biến thể:
- 㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荟
嘒
䇻
顪
圚
槥
慧
芔
㨹
㷄
檜
殨
㥿
感
息
憵
惹
慰
慈
愙
悡
惌
恩
忍
暎
逿
𠌑
筎
葞
減
㡬
䟟
䂲
徥
颩
啿
优惠
实惠
贤惠
惠顾
互惠
恩惠
惠及
特惠
惠州
惠普
