Bản dịch của từ 惠利 trong tiếng Việt
惠利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
惠利 (Tính từ)
【huì lì】
01
Ban ơn, ban ân cho người khác để người ấy được lợi; ân huệ làm lợi cho người
1.谓恩惠及人使之得利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ân huệ lợi ích; ân huệ đem lại lợi lộc (thường chỉ lợi ích do lòng thương ban cho)
2.指恩惠利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lanh lợi, nhanh nhẹn (tính cách thông minh, hoạt bát)
3.犹伶俐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠利
huì
惠
lì
利
Các từ liên quan
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Các biến thể:
- 㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荟
嘒
䇻
顪
圚
槥
慧
芔
㨹
㷄
檜
殨
㥿
感
息
憵
惹
慰
慈
愙
悡
惌
恩
忍
暎
逿
𠌑
筎
葞
減
㡬
䟟
䂲
徥
颩
啿
优惠
实惠
贤惠
惠顾
互惠
恩惠
惠及
特惠
惠州
惠普
