Bản dịch của từ 惠化 trong tiếng Việt

惠化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

惠化 (Danh từ)

huì huà
01

Công và giáo hoá do quan lại xưa để lại; sự nghiệp, công lao khai sáng khiến dân chúng ca ngợi (Hán Việt: = ân huệ, = hoá dạy dân).

旧谓地方官为人所称道的政绩和教化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠化

huì

huà

Các từ liên quan

惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
化为泡影
惠
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
Các biến thể:
㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép