Bản dịch của từ 惠心 trong tiếng Việt
惠心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
惠心 (Danh từ)
【huì xīn】
01
Lòng thương dân, tâm vì dân lợi ích (tâm thiện muốn làm lợi cho dân)
1.利民之心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tấm lòng minh huệ; tâm sáng suốt, trí tuệ hiền thiện (Hán Việt: huệ =慧, nghĩa là minh huệ)
2.明慧之心。惠,通“慧”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠心
huì
惠
xīn
心
Các từ liên quan
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Các biến thể:
- 㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荟
嘒
䇻
顪
圚
槥
慧
芔
㨹
㷄
檜
殨
㥿
感
息
憵
惹
慰
慈
愙
悡
惌
恩
忍
暎
逿
𠌑
筎
葞
減
㡬
䟟
䂲
徥
颩
啿
优惠
实惠
贤惠
惠顾
互惠
恩惠
惠及
特惠
惠州
惠普
