Bản dịch của từ 惠心妍状 trong tiếng Việt
惠心妍状
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
惠心妍状 (Danh từ)
【huì xīn yán zhuàng】
01
Tâm địa lương thiện, dung mạo xinh đẹp; chỉ người vừa có lòng tốt vừa có nhan sắc (Hán-Việt: huệ 心 = tâm, thiện; 妍 = nhan, đẹp; 状 = trạng, diện mạo).
妍:美丽;状:外表、容貌。心地善良,姿容美丽。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠心妍状
huì
惠
xīn
心
yán
妍
zhuàng
状
Các từ liên quan
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
妍丑
妍丽
妍倡
妍冶
妍华
状候
状儿
状元
状元令
状元筹
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Các biến thể:
- 㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荟
嘒
䇻
顪
圚
槥
慧
芔
㨹
㷄
檜
殨
㥿
感
息
憵
惹
慰
慈
愙
悡
惌
恩
忍
暎
逿
𠌑
筎
葞
減
㡬
䟟
䂲
徥
颩
啿
优惠
实惠
贤惠
惠顾
互惠
恩惠
惠及
特惠
惠州
惠普
