Bản dịch của từ 惠绥 trong tiếng Việt

惠绥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huì

ㄏㄨㄟˋhuithanh huyền

惠绥 (Động từ)

huì suí
01

Ngự đón, lái xe đến đón (cố định trong nghi lễ cưới cổ); cưỡi xe đón dâu, dùng dây () để kéo người lên xe

1.驾车相迎。古婚礼的一部分。绥,用以挽之上车的索。语本《仪礼.士昏礼》:“婿御妇车授绥,姆辞不受。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

An ủi, xoa dịu; an ủi để người ta yên lòng (Hán Việt: huệ-túy đọc gần như 'huệ-suy')

2.犹安抚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠绥

huì

suí

Các từ liên quan

惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
绥亿
绥养
绥劝
绥和
绥宁
惠
Bính âm:
【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
Các biến thể:
㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép