Bản dịch của từ 惠音 trong tiếng Việt
惠音
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huì | ㄏㄨㄟˋ | h | ui | thanh huyền |
惠音 (Danh từ)
【huì yīn】
01
Kính danh thư, cách xưng hô trân trọng khi gọi thư bạn bè gửi đến (ít dùng, văn ngôn)
1.敬称友人来信。
Ví dụ
02
Âm thanh trong trẻo, thanh thoát; tiếng nói/âm vang thanh nhã (Hán-Việt: 'Âm' = âm thanh, '惠' gợi ý dịu dàng, thanh mát)
2.清扬和畅之音。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惠音
huì
惠
yīn
音
Các từ liên quan
惠中
惠临
惠丽
惠义
惠书
音义
音乐
音乐之声
音书
- Bính âm:
- 【huì】【ㄏㄨㄟˋ】【HUỆ】
- Các biến thể:
- 㥣, 僡, 叀, 恵, 鏸, 𠅤, 𢞨, 𢞯, 𢠞, 𢡘, 𢥁, 𦣽, 𦻇
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荟
嘒
䇻
顪
圚
槥
慧
芔
㨹
㷄
檜
殨
㥿
感
息
憵
惹
慰
慈
愙
悡
惌
恩
忍
暎
逿
𠌑
筎
葞
減
㡬
䟟
䂲
徥
颩
啿
优惠
实惠
贤惠
惠顾
互惠
恩惠
惠及
特惠
惠州
惠普
