Bản dịch của từ 惡 trong tiếng Việt

Danh từTính từTrạng từThán từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

È

ㄜˋN/Aethanh huyền

wuthanh ngang

ㄨˋwuthanh huyền

Ě

ㄜˇN/Aethanh hỏi

(Danh từ)

è
01

(Chữ hình thanh, gốc nghĩa là lỗi lầm)

(形聲。從心,亞聲。本義:過失)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lỗi lầm, sai sót (như 'ác' là lỗi, sai)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tội ác nói chung, điều xấu xa gây hại (như 'ác nghiệp', 'ác ngược')

泛指一般罪惡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Người xấu, kẻ ác (như 'ác nhân')

惡人;壞人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Kẻ phạm tội, thủ phạm (như 'thủ ác')

爲一項罪行被控告的人;犯罪的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

è
01

Xấu xí, không đẹp (như 'ác nữ' là con gái xấu)

醜陋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thô kệch, kém chất lượng (như 'ác thực' là thức ăn thô)

粗劣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xấu, không tốt (như 'ác ngược')

壞;不好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Dữ tợn, hung ác (như 'ác nịnh')

兇暴;兇猛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Bẩn thỉu, dơ dáy (như 'ác thủy' là nước bẩn)

污穢;骯髒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Làm người khác khó chịu, bẽ mặt (như 'ác kịch')

令人難堪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Độc ác, hiểm độc (như 'ác thế')

惡毒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Tầm thường, tục tĩu (như 'ác từ')

庸俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Đất đai cằn cỗi, nghèo nàn (như 'ác chỗ')

貧瘠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

è
01

Rất, vô cùng (như 'ác phiền' rất phiền muộn)

甚;很表示程度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem các cách đọc khác như ě, wū, wù

另見ě;wū;wù

Ví dụ
惡
Bính âm:
【è】【ㄜˋ】【ÁC】
Các biến thể:
䛩, 䜑, 亞, 僫, 恶, 悪, 𢛫, 𢝏, 惡
Hình thái radical:
⿱,亞,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フフ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép