Bản dịch của từ 惩一儆百 trong tiếng Việt
惩一儆百
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
惩一儆百 (Thành ngữ)
【chéng yì jíng bǎi】
01
Phạt một số ít người để răn nhiều người
惩罚少数人以警戒多数人。也作惩一警百。也说惩一戒百
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惩一儆百
chéng
惩
yī
一
jǐng
儆
bǎi
百
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRỪNG】
- Các biến thể:
- 懲
- Hình thái radical:
- ⿱,征,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䔲
䆵
溗
瀓
珹
掁
城
䧕
絾
塍
䆑
䗊
悳
惌
應
憩
㤗
憲
悐
悫
愬
愗
忈
㦛
鹅
鈕
𠋶
琲
焸
㨔
䎈
惁
飱
徧
㾞
溋
惩罚
惩处
严惩
惩戒
奖惩
惩治
惩办
重惩
膺惩
惩艾
