Bản dịch của từ 惩恶劝善 trong tiếng Việt

惩恶劝善

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

惩恶劝善 (Thành ngữ)

chéng è quàn shàn
01

Trừng phạt kẻ ác, khuyến khích người thiện

指惩罚坏人,劝导好人做好事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惩恶劝善

chéng

è

quàn

shàn

惩
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【TRỪNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,征,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノノ丨一丨一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép