Bản dịch của từ 惯熟 trong tiếng Việt
惯熟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
惯熟 (Tính từ)
【guàn shú】
01
Quen thuộc, thân thuộc (với người hoặc việc gì đó đã trở nên thân quen, dễ chịu vì đã quen)
熟识、感情融洽。。清平山堂话本.陈巡检梅岭失妻记:「你见他貌恶,当初我亦如此,后来惯熟,方纔好过。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quen dùng và thành thạo; đã thuần phục (việc gì đó) do luyện tập lâu ngày (Hán-Việt: quán thục)
惯用且熟练。。三国演义.第七十四回:「庞德刀法惯熟,真吾敌手。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惯熟
guàn
惯
shú
熟
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 慣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,贯
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雚
觀
䌯
鸛
矔
贯
躀
鑵
㴦
鏆
泴
慣
愯
愑
㤴
慢
恟
㦏
愉
㤨
怇
㦀
㦑
㦊
営
𠋪
䞛
𠋢
䀽
猛
偃
畦
淶
淣
菒
郾
习惯
惯例
惯性
娇惯
惯习
惯坏
惯于
惯用
惯犯
惯常
