Bản dịch của từ 想不到 trong tiếng Việt
想不到
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎng | ㄒㄧㄤˇ | x | iang | thanh hỏi |
想不到 (Cụm từ)
【xiǎng bú dào】
01
Không ngờ tới; không nghĩ được (việc gì xảy ra ngoài dự đoán)
没有想到,出乎意料之外。。红楼梦.第三十七回:「那日竟叫人拿几百钱给我,说我可怜见的,生的单柔。这可是再想不到的福气。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Không ngờ tới; không nghĩ ra/không lường trước được (bất ngờ hoặc thiếu suy nghĩ kỹ)
没注意,思虑不够周到详尽。。红楼梦.第五十五回:「你替我辛苦两天,照看照看。凡有想不到的事,你来告诉我。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 想不到
xiǎng
想
bú
不
dào
到
- Bính âm:
- 【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
- Hình thái radical:
- ⿱,相,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鯗
䒂
响
䊑
饟
蚃
鱶
餉
䙹
鲞
饗
飨
忩
慐
㦂
㤗
忈
恧
忥
愁
戁
态
志
感
犐
僄
瘅
䁈
豊
㷝
阗
槎
塌
閙
搶
腭
想法
想法
梦想
理想
想念
幻想
思想
想要
想象
着想
