Bản dịch của từ 想着 trong tiếng Việt

想着

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎng

ㄒㄧㄤˇxiangthanh hỏi

想着 (Động từ)

xiǎng zhe
01

Nhớ ra; chợt nghĩ tới (bỗng nhớ lại điều gì)

1.想起来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Suy nghĩ một chút; nghĩ ngợi, cân nhắc (làm hành động nghĩ/nhẩm lại)

2.想想,考虑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 想着

xiǎng

zhe

Các từ liên quan

想不到
想不开
想似
想像
想像力
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
想
Bính âm:
【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【TƯỞNG】
Hình thái radical:
⿱,相,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép