Bản dịch của từ 惹草拈花 trong tiếng Việt

惹草拈花

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄖㄜˇrethanh hỏi

惹草拈花 (Thành ngữ)

rě cǎo niān huā
01

Trêu hoa ghẹo nguyệt

指轻浮或多情的行为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惹草拈花

cǎo

niān

huā

Các từ liên quan

惹乱子
惹事
惹事招非
惹事生非
惹人注目
草上霜
草上飞
草丛
草人
拈华摘艳
拈周试晬
拈团儿
拈度
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
惹
Bính âm:
【rě】【ㄖㄜˇ】【NHẠ】
Các biến thể:
偌, 𢜪, 𢞇
Hình thái radical:
⿱,若,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép