Bản dịch của từ 惺惺相惜 trong tiếng Việt
惺惺相惜
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
惺惺相惜 (Thành ngữ)
【xīng xīng xiāng xī】
01
Tôn trọng lẫn nhau; ủng hộ lẫn nhau (giữa nhưng người cùng chung tính cách, chí hướng, cảnh ngộ)
指性格、志趣、境遇相同的人互相爱护、同情、支持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惺惺相惜
xīng
惺
xīng
相
xiāng
惜
Các từ liên quan
惺忪
惺悟
惺惺
惺惺二十一
惺惺作态
相一
相万
相上
相下
相与
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
- Bính âm:
- 【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𢜫, 忪
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,星
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
狌
興
兴
騂
皨
觲
垶
鮏
篂
箵
星
煋
惨
㤞
㤽
㦭
惚
恘
怡
惰
㤺
㥆
㤝
㦓
㫻
愤
筅
㓕
䛏
毳
亵
蛡
㻕
椤
愋
萪
惺忪
惺惺
假惺惺
严重惺
惺惺相惜
睡眼惺忪
惺惺作态
严重惺的
