Bản dịch của từ 惺松 trong tiếng Việt

惺松

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

惺松 (Tính từ)

xīng sōng
01

Mơ màng khi vừa tỉnh ngủ; tinh thần và mắt còn lơ mơ, chưa hoàn toàn tỉnh táo (gần nghĩa: chập chờn, mơ màng)

3.形容刚睡醒时神志和眼睛还处于模糊不清的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

1.形容声音轻快。

Ví dụ
03

Tỉnh táo; đang minh mẫn (khác với mơ màng, buồn ngủ)

2.清醒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 惺松

xīng

sōng

Các từ liên quan

惺忪
惺悟
惺惺
惺惺二十一
惺惺作态
松下
松下尘
松丘
松丸
松乏
惺
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𢜫, 忪
Hình thái radical:
⿰,⺖,星
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép