ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
愆罪
Bảng phân tích âm vị 愆
Qiān
Tội lỗi, lỗi lầm lớn (tội trạng, điều trái đạo lý); Hán-Việt: khiếm/qiên? (gợi nhớ: 'tội')
罪过,罪恶。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
qiān
愆
zuì
罪
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép