Bản dịch của từ 愈 trong tiếng Việt

Động từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

(Động từ)

01

Lành; hết bệnh; hồi phục; khỏi bệnh

(病) 好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hơn; tốt hơn

较好;胜过

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Họ Dũ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Trạng từ)

01

Càng

叠用,跟''越...越''相同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

愈
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DŨ】
Các biến thể:
瘉, 癒, 踰, 逾, 愈, 𠃄, 𡩗, 𢠚
Hình thái radical:
⿱,俞,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép