Bản dịch của từ 愈头风 trong tiếng Việt

愈头风

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˋyuthanh huyền

愈头风 (Thành ngữ)

yù tóu fēng
01

Khen ngợi văn tài xuất chúng; lời nói/thi văn hay đến mức được xem như 'chữa lành' bệnh (từ cổ, gốc từ chuyện Tào Tháo khỏi bệnh nhờ thơ văn)

《三国志.魏志.王粲传》“军国书檄,多琳瑀所作也”裴松之注引三国魏鱼豢《典略》:“琳作书及檄,草成呈太祖。太祖先苦头风,是日疾发,卧读琳所作,翕然而起曰:‘此愈我病。’数加厚赐。”后以“愈头风”为称赞他人诗文杰出之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愈头风

tóu

fēng

Các từ liên quan

愈出愈奇
愈加
愈发
愈合
愈愈
头一无二
头七
头上
头上安头
风世
风丝
风丝不透
愈
Bính âm:
【yù】【ㄩˋ】【DŨ】
Các biến thể:
瘉, 癒, 踰, 逾, 愈, 𠃄, 𡩗, 𢠚
Hình thái radical:
⿱,俞,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép