Bản dịch của từ 愈饥 trong tiếng Việt
愈饥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
愈饥 (Tính từ)
【yù jī】
01
Giống như có thể thỏa mãn cơn đói; dùng trong văn viết: vẫn có khả năng thỏa mãn cơn đói, vẫn có khả năng làm dịu cơn đói (vẫn có thể thỏa mãn cơn đói)
犹充饥。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愈饥
yù
愈
jī
饥
Các từ liên quan
愈出愈奇
愈加
愈发
愈合
愈头风
饥不择食
饥不暇食
饥不欲食
饥不遑食
饥乏
- Bính âm:
- 【yù】【ㄩˋ】【DŨ】
- Các biến thể:
- 瘉, 癒, 踰, 逾, 愈, 𠃄, 𡩗, 𢠚
- Hình thái radical:
- ⿱,俞,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䰥
俼
㣃
茟
鬱
篽
銉
硲
蘌
钰
捥
慾
念
恕
愗
恶
慂
憄
㥿
懲
悉
慜
㤁
悡
溩
𠍚
遳
感
䇷
㥾
衙
摄
嫟
㮘
㴸
䖻
治愈
痊愈
愈合
愈发
疗愈
自愈
愈加
韩愈
病愈
愈益
