Bản dịch của từ 愋 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢN/AN/AN/A

(Tính từ)

xuān
01

Thông minh, sáng suốt như người có trí tuệ sắc bén (nhớ như câu 'xuân sang trí tuệ sáng').

智。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quên đi, không nhớ rõ (giống như quên tên mùa xuân).

忘。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Oán hận, căm ghét sâu sắc (như lòng hận thầm kín).

恨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

愋
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【TUÂN】
Các biến thể:
㦥, 援
Hình thái radical:
⿰,忄,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丿丶丶丿一一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép