Bản dịch của từ 愋 trong tiếng Việt
愋
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | N/A | N/A | N/A |
愋 (Tính từ)
【xuān】
01
Thông minh, sáng suốt như người có trí tuệ sắc bén (nhớ như câu 'xuân sang trí tuệ sáng').
智。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quên đi, không nhớ rõ (giống như quên tên mùa xuân).
忘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Oán hận, căm ghét sâu sắc (như lòng hận thầm kín).
恨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
