Bản dịch của từ 愍书 trong tiếng Việt

愍书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǐn

ㄇㄧㄣˇminthanh hỏi

愍书 (Danh từ)

mǐn shū
01

Một loại văn bản hoặc (sách, sổ sách) mang ý nghĩa thương xót, cảm thán; tương tự cách gọi cổ cho bản ghi mục thương cảm

犹愍册。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愍书

mǐn

shū

Các từ liên quan

愍伤
愍儒乡
愍册
愍凶
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
愍
Bính âm:
【mǐn】【ㄇㄧㄣˇ】【MẪN】
Các biến thể:
㥸, 慜, 緡, 𢚢, 𢞰, 惽
Hình thái radical:
⿱,敃,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フノ一ノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép