Bản dịch của từ 愍凶 trong tiếng Việt

愍凶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǐn

ㄇㄧㄣˇminthanh hỏi

愍凶 (Danh từ)

mǐn xiōng
01

Nỗi tang, sự đau buồn vì cha mẹ qua đời (chỉ việc cha mẹ mất)

1.谓父母之丧。

Ví dụ
02

Chỉ vua (hoặc người cầm quyền) chết do tai họa bất ngờ, chết không phải do thiên mệnh (chết yểu, chết vì phản loạn hoặc ám sát)

2.指帝王死于非命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愍凶

mǐn

xiōng

Các từ liên quan

愍书
愍伤
愍儒乡
愍册
凶丑
凶丧
凶丰
凶乱
凶事
愍
Bính âm:
【mǐn】【ㄇㄧㄣˇ】【MẪN】
Các biến thể:
㥸, 慜, 緡, 𢚢, 𢞰, 惽
Hình thái radical:
⿱,敃,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一フ一フノ一ノ丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép