Bản dịch của từ 意中 trong tiếng Việt

意中

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意中 (Tính từ)

yì zhōng
01

Lòng; trong lòng (tâm tư, ý nghĩ bên trong)

1.心里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong dự liệu, như mong đợi; nằm trong suy đoán/ước đoán trước (ví dụ: chuyện xảy ra như ý nghĩ trước đó).

2.意料之中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意中

zhōng

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中事
意中人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép