Bản dịch của từ 意中事 trong tiếng Việt

意中事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意中事 (Danh từ)

yì zhōng shì
01

Việc/ý niệm trong lòng; điều người ta nghĩ đến, điều thầm kín trong tâm (Hán Việt: ý trung sự)

心中的事。如:帘内掷一纸出,即道人意中事。——《聊斋志异·促织》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意中事

zhōng

shì

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中人
中丁
中上
中下
中不溜
中专
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép