Bản dịch của từ 意也 trong tiếng Việt

意也

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意也 (Danh từ)

yì yě
01

Cái điều nghĩ ngợi trong lòng vậy. Cái lòng dạ của mình vậy. Do câu Y giả ý dã (làm thầy thuốc chữa bệnh giỏi hay dỡ, là do cái lòng vậy). Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: » Thuốc men rắp bòn chài gỡ bữa, song nghĩ câu Ý dã, thế nào cho đáng giá lương y «; Ý nghĩa: ý nghĩa; ý tưởng

解释: 意也是指事物的含义或意义。 也可以表示某种想法或观点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意也

意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép