Bản dịch của từ 意分 trong tiếng Việt

意分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意分 (Danh từ)

yì fēn
01

Tình cảm, ân tình giữa người với người; ân nghĩa (như tình nghĩa, quan hệ tình cảm)

交情,情分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意分

fēn

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép