Bản dịch của từ 意头 trong tiếng Việt

意头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意头 (Danh từ)

yì tóu
01

Ý đầu; lý do/điểm khởi đầu để làm việc gì (một ý tưởng, một cơ hội, hoặc cái cớ tốt); thường dùng trong ngữ cảnh xem là điềm tốt hay mấu chốt để bắt tay làm

由头;主意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意头

tóu

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
头一无二
头七
头上
头上安头
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép