Bản dịch của từ 意巧 trong tiếng Việt

意巧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意巧 (Danh từ)

yì qiǎo
01

Sự khéo léo do dụng tâm, mưu mẹo thiện xảo; cách làm tinh tế do suy tính (Hán-Việt: ý + xảo)

谓运用心意所得的善巧。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意巧

qiǎo

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
巧上加巧
巧不可接
巧不可阶
巧不胜拙
巧不若拙
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép