Bản dịch của từ 意度 trong tiếng Việt

意度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意度 (Danh từ)

yì dù
01

Ý vị, phong vị nghệ thuật của tác phẩm (tổng thể cảm xúc, phong cách và gieo ấn tượng)

2.指艺术作品的意境与风格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhãn quan và phong độ; tầm nhìn, khí độ của một người (sự thấy biết và cách xử sự đoan trang)

1.识见与气度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意度

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
度世
度假
度假村
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép