Bản dịch của từ 意得 trong tiếng Việt
意得
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
意得 (Tính từ)
【yì de】
01
Sự bằng lòng, sự bằng lòng, sự bằng lòng, sự phấn khởi
2.引申为称心如意,洋洋自得。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Được toại nguyện; lòng mong muốn được đáp ứng (đặc biệt là mong ước, tâm nguyện được thực hiện)
1.谓心愿获偿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意得
yì
意
dé
得
Các từ liên quan
意下
意不过
意业
意中
意中事
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【Ý】
- Các biến thể:
- 噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
- Hình thái radical:
- ⿱,音,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 音
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澺
億
䁆
蛡
佚
㣇
譯
懝
嗌
㐹
埸
㙠
韼
韴
韹
䪨
響
䪮
韷
頀
䪦
䪰
䪫
䪪
飼
䃀
輀
賌
碑
蛽
溧
嵣
傴
㷞
腦
碚
意思
愿意
满意
生意
注意
意识
意义
意外
意见
同意
