Bản dịch của từ 意得志满 trong tiếng Việt
意得志满
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
意得志满 (Tính từ)
【yì dé zhì mǎn】
01
Vui mừng, hài lòng đến mức kiêu ngạo vì ước muốn hoặc tham vọng đã đạt được (tự mãn).
因愿望实现而心满意足。亦作“志得意满”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意得志满
yì
意
dé
得
zhì
志
mǎn
满
Các từ liên quan
意下
意不过
意业
意中
意中事
得一
得一元宝
得一望十
得一知己,死可无恨
志业
志义
志乘
志乡
志书
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【Ý】
- Các biến thể:
- 噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
- Hình thái radical:
- ⿱,音,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 音
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澺
億
䁆
蛡
佚
㣇
譯
懝
嗌
㐹
埸
㙠
韼
韴
韹
䪨
響
䪮
韷
頀
䪦
䪰
䪫
䪪
飼
䃀
輀
賌
碑
蛽
溧
嵣
傴
㷞
腦
碚
意思
愿意
满意
生意
注意
意识
意义
意外
意见
同意
