Bản dịch của từ 意思 trong tiếng Việt

意思

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意思 (Danh từ)

yì sī
01

Nghĩa; ý; ý tứ; ý nghĩa

语言文字的意义; 思想内容

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ý; ý kiến; nguyện vọng; chiều hướng; xu hướng

意见; 愿望

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tấm lòng; thành ý; tâm ý; lòng thành

心意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ý; ý tứ

多指男女之间喜欢的感情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

意思 (Động từ)

yì sī
01

Tặng; thưởng; có lòng; tỏ ý; tỏ lòng (để bày tỏ tấm lòng)

用礼物或者别的方式表示一点心意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

意思 (Tính từ)

yì sī
01

Thú vị; hứng thú

情趣; 趣味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意思

si

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
思不出位
思且
思义
思乎
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép