Bản dịch của từ 意树 trong tiếng Việt

意树

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意树 (Danh từ)

yì shù
01

佛教用語意念之根源如同長成功過果實的意的樹」,喻指一切善惡由心念所生。Hán-Viết:Ý thụ.

佛教认为一切善果﹑恶果皆由意念所生,故以意树喻意念。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意树

shù

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép