Bản dịch của từ 意气用事 trong tiếng Việt

意气用事

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意气用事 (Tính từ)

yì qì yòng shì
01

Bị cảm tính chi phối, hành động theo cảm xúc nhất thời; làm việc theo ý khí (thiếu lý trí).

意气:主观偏激的情绪;用事:行事。缺乏理智,只凭一时的想法和情绪办事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意气用事

yòng

shì

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
用一当十
用世
用之不竭
用之则行舍之则藏
用九
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép