Bản dịch của từ 意气相投 trong tiếng Việt
意气相投
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
意气相投 (Tính từ)
【yì qì xiāng tóu】
01
Tâm đầu ý hợp; tính nết, sở thích, chí hướng phù hợp nên hợp nhau rất tốt (dùng để nói hai người hợp nhau về chí hướng hoặc tính cách).
意气:志趣性格;投:合得来。指志趣和性格相同的人,彼此投合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意气相投
yì
意
qì
气
xiāng
相
tóu
投
Các từ liên quan
意下
意不过
意业
意中
意中事
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
相一
相万
相上
相下
相与
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【Ý】
- Các biến thể:
- 噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
- Hình thái radical:
- ⿱,音,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 音
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澺
億
䁆
蛡
佚
㣇
譯
懝
嗌
㐹
埸
㙠
韼
韴
韹
䪨
響
䪮
韷
頀
䪦
䪰
䪫
䪪
飼
䃀
輀
賌
碑
蛽
溧
嵣
傴
㷞
腦
碚
意思
愿意
满意
生意
注意
意识
意义
意外
意见
同意
