Bản dịch của từ 意笔 trong tiếng Việt

意笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意笔 (Danh từ)

yì bǐ
01

Một loại cách vẽ trong hội họa Trung Quốc gọi là '写意' hoặc '意笔' — dùng vài nét mực cô đọng, phác họa thần thái, ý hơn là tả chi tiết; gần với phong cách phóng bút, biểu ý.

中国画的一种画法。以简练之笔墨勾勒景物的神态,抒发作者的意趣。也叫写意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意笔

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép