Bản dịch của từ 意致纵横 trong tiếng Việt

意致纵横

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意致纵横 (Tính từ)

yì zhì zòng héng
01

Tính cách phóng khoáng, thoải mái, biểu hiện ra ngoài bằng thần thái và cử chỉ tự nhiên; có dáng vẻ ung dung, không bị ràng buộc

意致:神情姿态;纵横:奔放。形容人的性格奔放。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意致纵横

zhì

zòng

héng

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
致一
致丧
致主
致之度外
致之死地而后生
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
横七竖八
横三竖四
横三顺四
横下心
横不拈竖不抬
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép