Bản dịch của từ 意钱 trong tiếng Việt

意钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

意钱 (Danh từ)

yì qián
01

Một thứ trò chơi đánh bạc/đố thi thời xưa (bốc/đoán tiền, giống trò bắt thăm/đoán tượng), dùng đồng tiền hoặc viên nhỏ để chơi, cũng gọi là “猜枚/猜数/摊钱

一种博戏。《后汉书.梁冀传》:“﹝梁冀﹞性嗜酒,能挽满﹑弹棋﹑格五﹑六博﹑蹴鞠﹑意钱之戏。”李贤注引何承天《纂文》:“诡亿,一曰射意,一曰射数,皆摊钱也。”《南史.臧质传》:“质字含文,少好鹰犬,善蒱博意钱之戏。”清黄遵宪《番客篇》:“意钱十数人,相聚捉迷藏。”一说即猜枚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 意钱

qián

Các từ liên quan

意下
意不过
意业
意中
意中事
钱丬鱼
钱串
钱串子
意
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
噫, 悥, 憶, 𠶷, 𢡃
Hình thái radical:
⿱,音,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép