Bản dịch của từ 愚兄 trong tiếng Việt

愚兄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

愚兄 (Danh từ)

yú xiōng
01

Xưng hô khiêm nhường của người đàn ông gọi mình (tự xưng) khi nói với người cùng thế hệ nhưng trẻ hơn; nghĩa giống “anh này” nhưng khiêm nhường (Hán-Việt: ngu huynh).

对同辈而年轻于己者的自我谦称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 愚兄

xiōng

愚
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【NGU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,禺,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép